Úc: Những lệ phí Visa này sẽ tăng từ ngày 1/7/2018

0

Quy định tăng lệ phí một số loại Visa (Visa Application Charges) đã được thông qua vào ngày 21 tháng 6 năm 2018. Việc tăng lệ phí được chính thức được áp dụng kể từ ngày 1/7/2018 tới này.

yH5BAEAAAAALAAAAAABAAEAAAIBRAA7 - Úc: Những lệ phí Visa này sẽ tăng từ ngày 1/7/2018

Việc tăng phí visa chỉ áp dụng cho lần nộp phí đầu tiên cho cả người nộp đơn chính và người phụ thuộc. Việc tăng phí không áp dụng cho lần nộp phí thứ hai.

Danh sách cụ thể những loại visa tăng lệ phí:

1104AA  Business Skills—Business Talent (Permanent) (Class EA)

  • e.g. Subclass 132   (Business Talent)

1104BA  Business Skills (Permanent) (Class EC)

  • Subclass 888   (Business Innovation and Investment (Permanent))

1104B  Business Skills (Residence) (Class DF)

  • 890 (Business Owner)
  • 891 (Investor)
  • 892 (State/Territory Sponsored Business Owner)
  • 893 (State/Territory Sponsored Investor)

1108  Child (Migrant) (Class AH)

  • 101   (Child)
  • 102  (Adoption)
  • 117  (Orphan Relative)

1108A  Child (Residence) (Class BT)

  • 802         (Child)
  • 837  (Orphan Relative)

1111  Confirmatory (Residence) (Class AK)

  • 808      (Confirmatory)

1112  Distinguished Talent (Migrant) (Class AL)

  • 124      (Distinguished Talent)

1113  Distinguished Talent (Residence) (Class BX)

  • 858      (Distinguished Talent)

1114B  Employer Nomination (Permanent) (Class EN)

  • Subclass 186   (Employer Nomination Scheme)

1114C  Regional Employer Nomination (Permanent) (Class RN)

  • Subclass 187   (Regional Sponsored Migration Scheme)

1118A  Special Eligibility (Class CB)

  • 151 (Former Resident)

1123A  Other Family (Migrant) (Class BO)

  • 114 (Aged Dependent Relative)
  • 115  (Remaining Relative)
  • 116  (Carer)

1123B  Other Family (Residence) (Class BU)

  • 835 (Remaining Relative)
  • 836  (Carer)
  • 838  (Aged Dependent Relative)

1124  Parent (Migrant) (Class AX)

  • 103      (Parent)

1124A  Aged Parent (Residence) (Class BP)

  • 804      (Aged Parent)

1124B  Partner (Residence) (Class BS)

  • 801      (Partner)

1128  Return (Residence) (Class BB)

  • 155 (Five Year Resident Return)
  • 157  (Three Month Resident Return)

1129  Partner (Migrant) (Class BC)

  • 100      (Partner)

1130  Contributory Parent (Migrant) (Class CA)

  • 143      (Contributory Parent)

1130A  Contributory Aged Parent (Residence) (Class DG)

  • 864      (Contributory Aged Parent)

1136  Skilled (Residence) (Class VB)

  • Subclass 887   (Skilled—Regional)

1137  Skilled—Independent (Permanent) (Class SI)

  • Subclass 189   (Skilled—Independent)

1138  Skilled—Nominated (Permanent) (Class SN)

  • Subclass 190   (Skilled—Nominated)

yH5BAEAAAAALAAAAAABAAEAAAIBRAA7 - Úc: Những lệ phí Visa này sẽ tăng từ ngày 1/7/2018

1202A  Business Skills (Provisional) (Class UR)

  • 160 (Business Owner (Provisional))
  • 161  (Senior Executive (Provisional))
  • 162  (Investor (Provisional))
  • 163  (State/Territory Sponsored Business Owner (Provisional))
  • 164  (State/Territory Sponsored Senior Executive (Provisional))
  • 165  (State/Territory Sponsored Investor (Provisional)

Cre: Activemigration

Úc: Những lệ phí Visa này sẽ tăng từ ngày 1/7/2018
Đánh giá bài viết
Xin mời đóng góp ý kiến của bạn!